Học viện nhận hồ sơ có điểm xét tuyển Học bạ đạt từ 17,0 điểm trở lên. Thí sinh được xét trúng tuyển ở phương thức xét tuyển dựa vào học bạ chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức khi đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2.
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ THPT) sử dụng kết quả học tập lớp 12 THPT. - Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. - Phương thức 3: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội và đã được công bố
Thông báo tuyển sinh đại học năm 2022 (đợt bổ sung) Ngày đăng: 03:22 - 17/09/2022. Cỡ chữ. Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội là trường đại học công lập. Nhà trường thông báo tuyển sinh bổ sung theo hình thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ kết
Thời gian xét tuyển học bạ THPT của BUH. Năm 2022 Đại Học Ngân hàng dự kiến xét tuyển học bạ 3 có sự rất khác nhau so năm 2021 và năm 2020 vừa qua. Cụ thể, BUH thông tin dự kiến chia ra làm tám đợt xét tuyển học bạ. Đợt 1: 1/3/2022 đến 31/5/2022. Đợt 2: 1/6/2022 đến 30/6
thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 đhcq năm 2022 16/09/2022 nhập học trực tuyến dành cho thí sinh trúng tuyển đợt 1 đhcq 2022 16/09/2022 hướng dẫn thí sinh nhập học và xác nhận nhập học năm 2022 15/09/2022 hướng dẫn nộp lệ phí xét tuyển năm 2022 20/08/2022 danh sách thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm ngoại ngữ năm 2022 …
.
THÔNG BÁO TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI Trong mấy năm gần đây số lượng học sinh tham dự kỳ thi Đại Học chính quy tăng đáng kể . Để đáp ứng đủ nhu cầu cho học sinh cũng như các ngành học thêm đa dạng giúp học sinh dễ dàng lựa chọn cho mình được 1 ngành học phù hợp với xu thế phát triển của đất nước hiện nay. Đại Học Nội Vụ Hà Nội Thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy gồm các chuyên ngành sau TUYỂN SINH CÁC NGÀNH Ngành Quản trị nhân lực Mã ngành 7340404 Chỉ tiêu tuyển sinh 180 Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C00, D01 Ngành Quản trị văn phòng Mã ngành 7340406 Chỉ tiêu tuyển sinh 160 Tổ hợp xét tuyển C00, C14, C20, D01, D14, D15 Ngành Luật Mã ngành 7380101 Chỉ tiêu tuyển sinh 170 Tổ hợp xét tuyển + A00, A01, C00, D01 Ngành Quản lý nhà nước Mã ngành 7310205 Chỉ tiêu tuyển sinh 220 Tổ hợp xét tuyển + A01, C00, C20, D01 Ngành Chính trị học Mã ngành 7310201 Chỉ tiêu tuyển sinh 60 Tổ hợp xét tuyển A10, C00, C20, D01 Ngành Lưu trữ học Mã ngành 7320303 Chỉ tiêu tuyển sinh 80 Tổ hợp xét tuyển C00, C20, C19, D01 Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành 7220201 Chỉ tiêu tuyển sinh 50 Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D15 Ngành Quản lý văn hóa Mã ngành 7229042 Chỉ tiêu tuyển sinh 60 Tổ hợp xét tuyển C00, C20, D01, D15 Ngành Văn hóa học Mã ngành 7229040 Chỉ tiêu tuyển sinh 270 Tổ hợp xét tuyển C00, C20, D01, D15 Ngành Thông tin – Thư viện Mã ngành 7320201 Chỉ tiêu tuyển sinh 50 Tổ hợp xét tuyển A10, C00, C20, D01 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Mã ngành 7310202 Chỉ tiêu tuyển sinh 60 Tổ hợp xét tuyển A00, C00, C19, C20 Ngành Hệ thống thông tin Mã ngành 7480104 Chỉ tiêu tuyển sinh 80 Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D01 Tổ hợp môn xét tuyển - Tổ hợp khối A00 Toán - Vật lý - Hóa học. - Tổ hợp khối A01 Toán - Vật lý - Tiếng anh. - Tổ hợp khối A10 Toán - Vật lý - Giáo dục công dân. - Tổ hợp khối C00 Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí. - Tổ hợp khối C19 Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục công dân. - Tổ hợp khối C20 Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục công dân. - Tổ hợp khối D01 Ngữ văn - Toán - Tiếng anh. - Tổ hợp khối D14 Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng anh. - Tổ hợp khối D15 Ngữ văn - Địa lí - Tiếng anh. 2. Đối tượng tuyển sinh Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định Không vi phạm pháp luật và trong thời gian truy cứu trách nhiệm hình sự 3. Phạm vi tuyển sinh Trong cả nước 4. Phương thức tuyển sinh Xét tuyển 5. Ngành tuyển sinh, Chỉ tiêu tuyển sinh, Tổ hợp xét tuyển Cơ sở Trường Đại học Nội vụ Hà Nội có khoảng 10% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT; Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam có 50% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển học bạ THPT 6. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Tốt nghiệp THPT; hạnh kiểm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên và có tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên. Tham dự kỳ thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, có tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển bằng và cao hơn mức điểm sàn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 7. Tổ chức tuyển sinh tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển Tham dự kỳ thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, điểm xét tuyển vào trường thấp nhất bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Hồ sơ đăng ký xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo Lịch tuyển sinh Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Xét tuyển kết quả học tập năm lớp 12 Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT; hạnh kiểm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên và có tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên. Hồ sơ đăng ký xét tuyển Thí sinh chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gồm + Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Nội vụ Hà Nội + Bản photo công chứng học bạ THPT + Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT + Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có + 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của người nhận 8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy Học phí 1 tín chỉ là chỉ. Mỗi năm thu 02 lần, mỗi lần 1 kỳ theo số lượng tín chỉ tích lũy. 🚩Điểm Chuẩn Đại Học Nội Vụ Hà Nôi Mới Nhất, Chính Xác Nhất 🚩 Học Phí Đại Học Nội Vụ Hà Nôi Mới Nhất Biên Tập Trần Lê
Dưới đây là danh sách Cách tỉnh điểm xét học bạ đại học nội vụ hữu ích nhất được tổng hợpTrường Đại học Nội vụ đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 thí sinh trên cả nước. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong bài dung bài viếtGIỚI THIỆU CHUNGTHÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 20211. Các ngành tuyển sinh2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng3. Phương thức tuyển sinh4. Đăng ký và xét tuyểnHỌC PHÍĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021GIỚI THIỆU CHUNGTên trường Đại học Nội vụ Hà NộiTên tiếng Anh Hanoi University of Home Affairs HUHAMã trường DNVTrực thuộc Bộ Nội vụLoại trường Công lậpLoại hình đào tạo Đại học – Vừa học vừa làm – Liên thôngĐịa chỉ 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà NộiĐiện thoại 04 [email protected]Website – Thông báo tuyển sinh đại học của trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 cập nhật ngày 29/4/20211. Các ngành tuyển sinhCác ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021 như sauNgành Quản trị nhân lựcMã ngành 7340404Chỉ tiêu 180Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT A00, A01, C00, D01Tổ hợp xét tuyển theo học bạ A00, A01, D01Ngành Quản trị văn phòngMã ngành 7340406Chỉ tiêu 160Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT C00, C14, C20, D01Tổ hợp xét tuyển theo học bạ C00, D01, C14, D15Ngành Luật Chuyên ngành Thanh traMã ngành 7380101Chỉ tiêu 170Tổ hợp xét tuyểnXét kết quả thi THPT A00, A01, C00, D01Xét học bạ A00, A01, D01Ngành Kinh tếMã ngành 7310101Chỉ tiêu 50Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT A00, A01, A07, D01Tổ hợp xét tuyển theo học bạ A00, A01, A07, D01Ngành Quản lý nhà nướcMã ngành 7310205Chỉ tiêu 170Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT A01, C00, C20, D01Tổ hợp xét tuyển theo học bạ A01, C00, D01Ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Các chuyên ngànhBiên – Phiên dịchTiếng Anh du lịchChỉ tiêu 50Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhTổ hợp xét tuyển theo học bạ D01, D14, D15 Môn chính Tiếng AnhNgành Chính trị học Chuyên ngành Chính sách côngMã ngành 7310201Chỉ tiêu 60Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT C14, C00, C20, D01Tổ hợp xét tuyển theo học bạ A10, C00, C20, D01Ngành Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữMã ngành 7320303Chỉ tiêu 80Tổ hợp xét tuyển chung C00, C19, C20, D01Ngành Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Chỉ tiêu 60Tổ hợp xét tuyển chung C00, C20, D01, D15Ngành Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịchMã ngành 7229042Chỉ tiêu 60Tổ hợp xét tuyển chung C00, C20, D01, D15Ngành Văn hóa họcMã ngành 7229040Các chuyên ngànhVăn hóa Du lịchVăn hóa truyền thôngChỉ tiêu 210Tổ hợp xét tuyển chung C00, C20, D01, D15Ngành Thông tin – Thư viện Chuyên ngành Quản trị thông tinMã ngành 7320201Chỉ tiêu 50Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT A01, C00, C20, D01Tổ hợp xét tuyển theo học bạ A10, C00, C20, D01Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcMã ngành 7310202Chỉ tiêu 60Tổ hợp xét tuyển A00, C00, C19, C20Ngành Hệ thống thông tinMã ngành 7480104Chỉ tiêu 80Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT A00, A01, D01, D10Tổ hợp xét tuyển theo học bạ A00, A01, D01, D102. Tổ hợp xét tuyển sử dụngCác khối thi trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 bao gồmKhối A00 Toán, Lý, HóaKhối A01 Toán, Lý, AnhKhối A10 Toán, Lý, GDCDKhối C00 Văn, Sử, ĐịaKhối C19 Văn, Sử, GDCDKhối C20 Văn, Địa, GDCDKhối D01 Văn, Toán, AnhKhối D14 Văn, Sử, AnhKhối D15 Văn, Địa, Anh3. Phương thức tuyển sinhCác phương thức xét tuyển vào trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2021 bao gồm Phương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021Điều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyểnĐiểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Nội vụ Hà Nội, công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Phương thức 2 Xét học bạĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở lại đâyTổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 >= 18 điểmCác môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 >= điểm Phương thức 3 Xét tuyển thẳngĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT năm 2021Thuộc đối tượng xét tuyển thẳng của trường Đại học Nội vụ Hà NộiĐối tượng xét tuyểnĐoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia năm 2020-2021 hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia năm học 2020-2021 dành cho học sinh THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức và đã tốt nghiệp THPT;Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2020-2021 hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh năm học 2020-2021 và đã tốt nghiệp THPT;Học sinh giỏi các năm lớp 10, 11 và 12 bậc THPT4. Đăng ký và xét tuyển Hồ sơ đăng ký xét tuyểnHồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đợt bổ sung nếu cóPhiếu xét tuyển theo mẫu tải xuốngBản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPTBản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy Chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thờiCác giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu cóHồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét học bạ THPTPhiếu xét tuyển theo mẫu tải xuốngBản sao công chứng học bạ THPTBản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiCác giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu cóHồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳngPhiếu xét tuyển theo mẫu tải xuốngBản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thờiBản sao công chứng Giấy chứng nhận đạt giảiHồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng học sinh giỏi bậc THPTPhiếu xét tuyển tải xuốngBản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thờiBản sao công chứng học bạ THPT Thời gian đăng ký xét tuyểnXét học bạThời gian nộp hồ sơ xét tuyển Từ ngày 2/5 – 17h00 ngày 31/7/ gian công bố kết quả trúng tuyển Dự kiến ngày 23/8/2021Xác nhận nhập học trước ngày 1/9/ tuyển thẳng với học sinh giỏi ở THPTThời gian nộp hồ sơ xét tuyển Từ ngày 2/5 – 17h00 ngày 26/7/ gian công bố kết quả trúng tuyển Dự kiến ngày 28/7/2021Xác nhận nhập học trước 17h00 ngày 10/8/2021 tính theo dấu bưu điện Địa điểm tuyển sinhTrường Đại học Nội vụ Hà Nội, số 36 đường Xuân La, Tây Hồ, Hà PHÍHọc phí trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021 – 2022 dự kiến như sauNgành Hệ thống thông tin đồng/tín chỉCác ngành còn lại đồng/tín chỉĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại Điểm chuẩn Đại học Nội vụĐiểm chuẩn trường Đại học Nội vụ cơ sở chính tại Hà Nội các năm gần nhất như sau Ngành học Khối XT Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Văn hóa học Văn hóa du lịch D01, D15 18 C00 20 C20 21 Văn hóa học Văn hóa truyền thông D01, D15 18 C00 21 C20 Quản lý văn hóa C00 C20 D01 D15 Quản lý văn hóa Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00 18 18 C20 19 19 D01 16 16 D15 16 16 Chính trị học A01 A10 15 C00 17 C14 C20 18 D01 15 Chính trị học Chính sách công C00 C14 C20 D01 Chính sách công A10, D01 15 C00 17 C20 18 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00 15 C00 17 C19 C20 18 D01 15 Quản lý nhà nước A01 16 17 C00 18 19 C01 18 C20 20 D01 16 17 CN QLNN về Kinh tế A00, A01, D01 16 CN Quản lý tài chính công A00, A01, D01 16 CN QLNN về Tôn giáo A01, D01 16 C00 18 C20 19 Thông tin – thư viện A01 15 15 C00 17 17 C20 18 18 D01 15 15 Thông tin – Thư viện Quản trị thông tin A01 C00 C20 D01 Lưu trữ học D01 15 C00 17 C19 C20 18 D01 D15 15 Lưu trữ học Văn thư – Lưu trữ C00 C19 C20 D01 Quản trị nhân lực A00 A01 C00 D01 Quản trị văn phòng C00 22 C19 23 C14 C20 23 D01 20 Luật CN Thanh tra A00 18 A01 18 C00 20 D01 18 Hệ thống thông tin 15 15 Kinh tế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 C20 D01, D15 Ngôn ngữ Anh Thang điểm 40 Ngôn ngữ Anh Biên – Phiên dịch Thang điểm 40 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh du lịch Thang điểm 40
Điểm chuẩn đại học Đại học Nội vụ công bố điểm chuẩn học bạ năm 2020 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội thông báo ngưỡng điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2020 xét tuyển theo kết quả học tập THPT như sau XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2020 NHANH NHẤT TẠI ĐÂY TAGS công bố điểm chuẩn đại học Tổng hợp tin tức tuyển sinh 2020 xét học bạ thpt
Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Nội Vụ Hà Nội 2022 - điểm chuẩn HUHA được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Nội Vụ Hà Nội năm học 2022 -2023 cụ thể như sau Trường đại học Nội Vụ Hà Nội mã trường DNV đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của các phương thức tuyển sinh. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Nội Vụ Hà Nội 2022 xét theo điểm thi Chi tiết điểm chuẩn năm 2022 của Trường Đại học Nội vụ Hà Nội Điểm sàn đại học Nội Vụ Hà Nội 2022 Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển điểm sàn xét tuyển đại học hình thức chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tại trụ sở chính Hà Nội, phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh và phân hiệu Quảng Nam. Trụ sở chính Hà Nội Phân hiệu TP HCM Phân hiệu Quảng Nam Thông tin tuyển sinh Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2022 Năm 2022, Đại học Nội vụ Hà Nội lần đầu tuyển sinh theo kết quả thi đánh giá năng lực và xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội dự kiến tuyển sinh viên cho 22 ngành và chuyên ngành đào tạo ở ba cơ sở Hà Nội, Quảng Nam, TP HCM, tăng 100 so với năm ngoái. Trong đó, trụ sở chính Hà Nội tuyển sinh viên, mỗi cơ sở còn lại tuyển 160. Về phương thức xét tuyển, ngoài xét học bạ lớp 12, căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển thẳng như các năm trước, trường lần đầu sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của hai Đại học Quốc gia, xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Với xét học bạ, thí sinh phải đạt tổng điểm ba môn theo tổ hợp từ 18 trở lên áp dụng tại cơ sở Hà Nội, TP HCM và từ Quảng Nam. Điểm trúng tuyển tại các tổ hợp C00 Văn, Sử, Địa, C19 Văn, Sử, Giáo dục công dân, C20 Văn, Địa, Giáo dục công dân sẽ cao hơn 1-3 điểm so với các tổ hợp còn lại. Nếu sử dụng điểm thi đánh giá năng lực, thí sinh cần đạt tối thiểu 550 điểm trở lên áp dụng với kỳ thi riêng do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức hoặc 70 điểm Đại học Quốc gia Hà Nội. Điều kiện này áp dụng cho cả ba cơ sở của Đại học Nội vụ Hà Nội. Với xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, thí sinh được yêu cầu đảm bảo hai tiêu chí đạt IELTS trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL iBT, TOEFL ITP tương đương, điểm trung bình lớp 12 không dưới Điểm chuẩn đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 Trường đại học Nội Vụ Hà Nội mã trường DNV đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 Theo điểm thi TN THPT Quốc Gia Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2021 cho tất cả các ngành đào tạo của trường. Mức điểm cao nhất là 28 điểm. Điểm chuẩn đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 Điểm chuẩn trường ĐH Nội Vụ Hà Nội 2021 xét tuyển bổ sung Trường Đại học Nội vụ Hà Nội trực thuộc Bộ Nội vụ thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 đại học hệ chính quy năm 2021 theo kết quả học tập THPT tại Phân hiệu Quảng Nam như sau Tại Quảng Nam Điểm chuẩn đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 Xét học bạ Đại học Nội Vụ Hà Nội thông báo ngưỡng điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2021 xét tuyển theo kết quả học tập THPT tại trụ sở chính và các phân hiệu khác như sau Tại trụ sở chính Phân hiệu TP HCM Điểm chuẩn học bạ đại học Nội Vụ Hà Nội Phân hiệu Hồ Chí Minh 2021 đợt 1 Phân hiệu Quảng Nam Điểm chuẩn học bạ đại học Nội Vụ Hà Nội xét học bạ 2021 tại phân hiệu Quảng Nam Điểm sàn trường đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội trực thuộc Bộ Nội vụ thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021, tại trụ sở chính Hà Nội như sau Tại trụ sở chính Điểm sàn đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 xét theo điểm thi TN THPTQG Tại phân hiệu TP HCM Điểm sàn đại học Nội Vụ Hà Nội Phân hiệu TP HCM 2021 Tại phân hiệu Quảng Nam Điểm sàn đại học Nội Vụ Hà Nội 2021 Phân hiệu Quảng Nam Điểm chuẩn trường đại học Nội Vụ Hà Nội 2020 Trường đại học Nội Vụ Hà Nội mã trường DNV đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Nội Vụ Hà Nội 2020 Xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340404 Quản trị nhân lực A00 Trụ sở chính Hà Nội 2 7340404 Quản trị nhân lực A01 Trụ sở chính Hà Nội 3 7340404 Quản trị nhân lực D01 Trụ sở chính Hà Nội 4 7340404 Quản trị nhân lực C00 Trụ sở chính Hà Nội 5 7340406 Quản trị văn phòng D01 20 Trụ sở chính Hà Nội 6 7340406 Quản trị văn phòng C00 22 Trụ sở chính Hà Nội 7 7340406 Quản trị văn phòng C19 23 Trụ sở chính Hà Nội 8 7340406 Quản trị văn phòng C20 23 Trụ sở chính Hà Nội 9 73801017380101-01 LuậtChuyên ngành Thanh tra A00 18 Trụ sở chính Hà Nội 10 73801017380101-01 LuậtChuyên ngành Thanh tra A01 18 Trụ sở chính Hà Nội 11 73801017380101-01 LuậtChuyên ngành Thanh tra D01 18 Trụ sở chính Hà Nội 12 73801017380101-01 LuậtChuyên ngành Thanh tra C00 20 Trụ sở chính Hà Nội 13 7310205 Quản lý nhà nước A01 17 Trụ sở chính Hà Nội 14 7310205 Quản lý nhà nước D01 17 Trụ sở chính Hà Nội 15 7310205 Quản lý nhà nước C00 19 Trụ sở chính Hà Nội 16 7310205 Quản lý nhà nước C20 20 Trụ sở chính Hà Nội 17 73102017310201-01 Chính trị học Chuyên ngành Chính sách công A01 Trụ sở chính Hà Nội 18 73102017310201-01 Chính trị học Chuyên ngành Chính sách công D01 Trụ sở chính Hà Nội 19 73102017310201-01 Chính trị học Chuyên ngành Chính sách công C00 Trụ sở chính Hà Nội 20 73102017310201-01 Chính trị học Chuyên ngành Chính sách công C20 Trụ sở chính Hà Nội 21 73203037320303-01 Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ D01 Trụ sở chính Hà Nội 22 73203037320303-01 Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C00 Trụ sở chính Hà Nội 23 73203037320303-01 Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C19 Trụ sở chính Hà Nội 24 73203037320303-01 Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C20 Trụ sở chính Hà Nội 25 72290427229042-01 Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch D01 16 Trụ sở chính Hà Nội 26 72290427229042-01 Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch D15 16 Trụ sở chính Hà Nội 27 72290427229042-01 Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00 18 Trụ sở chính Hà Nội 28 72290427229042-01 Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C20 19 Trụ sở chính Hà Nội 29 7340404QN Quản trị nhân lực A00 14 Phân hiệu Quảng Nam 30 7340404QN Quản trị nhân lực D01 14 Phân hiệu Quảng Nam 31 7340404QN Quản trị nhân lực C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 32 7340404QN Quản trị nhân lực C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 33 7340406QN Quản trị văn phòng A00 14 Phân hiệu Quảng Nam 34 7340406QN Quản trị văn phòng D01 14 Phân hiệu Quảng Nam 35 7340406QN Quản trị văn phòng C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 36 7340406QN Quản trị văn phòng C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 37 7380101QN7380101-01QN LuậtChuyên ngành Thanh tra A00 14 Phân hiệu Quảng Nam 38 7380101QN7380101-01QN LuậtChuyên ngành Thanh tra D01 14 Phân hiệu Quảng Nam 39 7380101QN7380101-01QN LuậtChuyên ngành Thanh tra C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 40 7380101QN7380101-01QN LuậtChuyên ngành Thanh tra C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 41 7310205QN Quản lý nhà nước D01 14 Phân hiệu Quảng Nam 42 7310205QN Quản lý nhà nước D15 14 Phân hiệu Quảng Nam 43 7310205QN Quản lý nhà nước C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 44 7310205QN Quản lý nhà nước C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 45 7229042QN7229042-01QN Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch A00 14 Phân hiệu Quảng Nam 46 7229042QN7229042-01QN Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch D01 14 Phân hiệu Quảng Nam 47 7229042QN7229042-01QN Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 48 7229042QN7229042-01QN Quản lý văn hóa Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 49 7320303QN 7320303-01QN Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ D01 14 Phân hiệu Quảng Nam 50 7320303QN 7320303-01QN Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 51 7320303QN 7320303-01QN Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C19 15 Phân hiệu Quảng Nam 52 7320303QN 7320303-01QN Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 53 7229040QN 7229040-01QN;7 Văn hóa học Chuyên ngành Văn hóa Du lich; Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông C20 15 Phân hiệu Quảng Nam 54 7229040QN 7229040-01QN;7 Văn hóa học Chuyên ngành Văn hóa Du lich; Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông D01;D15;C00 14 Phân hiệu Quảng Nam 55 7380101HCM Luật A00 16 Cơ sở TPHCM 56 7380101HCM Luật A01 17 Cơ sở TPHCM 57 7380101HCM Luật D01 16 Cơ sở TPHCM 58 7380101HCM Luật C00 16 Cơ sở TPHCM 59 7310205HCM Quản lý nhà nước A00 Cơ sở TPHCM 60 7310205HCM Quản lý nhà nước D01 Cơ sở TPHCM 61 7310205HCM Quản lý nhà nước D15 Cơ sở TPHCM 62 7310205HCM Quản lý nhà nước C00 Cơ sở TPHCM 63 7340406HCM Quản trị văn phòng A01 Cơ sở TPHCM 64 7340406HCM Quản trị văn phòng D01 Cơ sở TPHCM 65 7340406HCM Quản trị văn phòng D15 Cơ sở TPHCM 66 7340406HCM Quản trị văn phòng C00 Cơ sở TPHCM 67 7320303HCM 7320303-01HCM Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ D14 Cơ sở TPHCM 68 7320303HCM 7320303-01HCM Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C00 Cơ sở TPHCM 69 7320303HCM 7320303-01HCM Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C03 Cơ sở TPHCM 70 7320303HCM 7320303-01HCM Lưu trữ họcChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ C19 Cơ sở TPHCM Điểm chuẩn đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2019 Trường ĐH Nội Vụ Hà Nội mã trường DNV đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Đại học Nội Vụ Hà Nội điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7229040 Văn hoá học D01; D15 18 cơ sở Hà Nội 2 7229040 Văn hoá học C00 20 cơ sở Hà Nội 3 7229040 Văn hoá học C20 21 cơ sở Hà Nội 4 7229040-01 CN Văn hóa du lịch D01; D15 18 cơ sở Hà Nội 5 7229040-01 CN Văn hóa du lịch C00 20 cơ sở Hà Nội 6 7229040-01 CN Văn hóa du lịch C20 21 cơ sở Hà Nội 7 7229040-01QN CN Văn hóa du lịch C00; C20; D01; D15 14 cơ sở Quảng Nam 8 7229040-02 CN Văn hóa truyền thông D01; D15 18 cơ sở Hà Nội 9 7229040-02 CN Văn hóa truyền thông C00; C20 21 cơ sở Hà Nội 10 7229042 Quản lý văn hoá D01; D15 16 cơ sở Hà Nội 11 7229042 Quản lý văn hoá C00 18 cơ sở Hà Nội 12 7229042 Quản lý văn hoá C20 19 cơ sở Hà Nội 13 7310201 Chính trị học A10; D01 15 cơ sở Hà Nội 14 7310201 Chính trị học C00 17 cơ sở Hà Nội 15 7310201 Chính trị học C20 18 cơ sở Hà Nội 16 7310201-01 CN Chính sách công A10; D01 15 cơ sở Hà Nội 17 7310201-01 CN Chính sách công C00 17 cơ sở Hà Nội 18 7310201-01 CN Chính sách công C20 18 cơ sở Hà Nội 19 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00; C00; C20; D01 15 cơ sở Hà Nội 20 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 17 cơ sở Hà Nội 21 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C20 18 cơ sở Hà Nội 22 7310205 Quản lý nhà nước A01; D01 16 cơ sở Hà Nội 23 7310205 Quản lý nhà nước C00; C01 18 cơ sở Hà Nội 24 7310205-01 CN QLNN về Kinh tế A00; A01; D01 16 cơ sở Hà Nội 25 7310205-02 CN Quản lý tài chính công A00; A01; D01 16 cơ sở Hà Nội 26 7310205-03 CN QLNN về Tôn giáo A10; D01 16 cơ sở Hà Nội 27 7310205-03 CN QLNN về Tôn giáo C00 18 cơ sở Hà Nội 28 7310205-03 CN QLNN về Tôn giáo C20 19 cơ sở Hà Nội 29 7310205HCM Quản lý nhà nước A00; D01; D15 14 cơ sở TPHCM 30 7310205HCM Quản lý nhà nước C00 15 cơ sở TPHCM 31 7310205QN Quản lý nhà nước A00; C00; C20; D01 14 cơ sở Quảng Nam 32 7320201 Thông tin - thư viện A10; D01 15 cơ sở Hà Nội 33 7320201 Thông tin - thư viện C00 17 cơ sở Hà Nội 34 7320201 Thông tin - thư viện C20 18 cơ sở Hà Nội 35 7320303 Lưu trữ học D01; D15 15 cơ sở Hà Nội 36 7320303 Lưu trữ học C00 17 cơ sở Hà Nội 37 7320303 Lưu trữ học C20 18 cơ sở Hà Nội 38 7320303HCM Lưu trữ học C00; C03; C19; D14 15 cơ sở TPHCM 39 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 cơ sở Hà Nội 40 7340404 Quản trị nhân lực C00 cơ sở Hà Nội 41 7340404QN Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 14 cơ sở Quảng Nam 42 7340406 Quản trị văn phòng C19; C20 cơ sở Hà Nội 43 7340406 Quản trị văn phòng C00 cơ sở Hà Nội 44 7340406 Quản trị văn phòng D01 cơ sở Hà Nội 45 7340406HCM Quản trị văn phòng A01; C00; D01; D15 14 cơ sở TPHCM 46 7340406QN Quản trị văn phòng D01; D15 14 cơ sở Quảng Nam 47 7340406QN Quản trị văn phòng C00; C20 15 cơ sở Quảng Nam 48 7380101 Luật A00; A01; D01 cơ sở Hà Nội 49 7380101 Luật C00 cơ sở Hà Nội 50 7380101-01 CN Thanh tra A00; A01; D01 cơ sở Hà Nội 51 7380101-01 CN Thanh tra C00 cơ sở Hà Nội 52 7380101-01QN CN Thanh tra A00; A01; D01 14 cơ sở Quảng Nam 53 7380101-01QN CN Thanh tra C00 15 cơ sở Quảng Nam 54 7380101HCM Luật A00; A01; D01 14 cơ sở TPHCM 55 7380101HCM Luật C00 15 cơ sở TPHCM 56 7380101QN Luật A00; A01; D01 14 cơ sở Quảng Nam 57 7380101QN Luật C00 15 cơ sở Quảng Nam 58 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D02 15 cơ sở Hà Nội Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Nội Vụ Hà Nội năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2022 tại đây Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất
xét tuyển học bạ đại học nội vụ